ギター
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chung

đàn guitar

JP: わたしかれにギターをいてもらいたい。

VI: Tôi muốn anh ấy chơi guitar.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ギターがしいです。
Tôi muốn có một cây guitar.
ギターをならいたいの?
Bạn muốn học đánh đàn guitar à?
わたしはギターアンサンブルでバスギターをいている。
Tôi đang chơi bass guitar trong một ban nhạc guitar.
わたしはギターがけます。
Tôi có thể chơi guitar.
あのギターがえたらなあ。
Giá như tôi có thể mua cây đàn guitar kia.
わたしはギターをひきたい。
Tôi muốn chơi guitar.
かれはギターがけます。
Anh ấy biết chơi guitar.
彼女かのじょはギターをはじきます。
Cô ấy chơi đàn guitar.
ギターのつるれた。
Dây đàn guitar bị đứt.
趣味しゅみはギターなんだ。
Sở thích của tôi là chơi đàn guitar.