Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
晩
ばん
私
わたし
はテーブルの
上
うえ
で
逆
さかさ
さにしたコーヒーカップの
下
した
にチップを
置
お
いて
出
で
た。
Tối đó, tôi đã để tiền boa dưới cái cốc cà phê lật ngược trên bàn rồi ra về.
Ngữ pháp:
N に する (N ni suru)
Dùng để chỉ sự lựa chọn hoặc quyết định, 'quyết định chọn' hoặc 'chọn'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
晩
ばん
buổi tối
私
わたくし
tôi
テーブル
bàn
上
うえ
trên; trên cao
逆さ
さかさ
lộn ngược; đảo ngược
為る
する
làm
コーヒーカップ
tách cà phê
下
した
bên dưới; dưới; trẻ hơn (ví dụ: con gái)
置く
おく
đặt; để
出る
でる
rời đi; ra ngoài
Hán tự:
晩
Mạn
hoàng hôn; đêm
私
Tư
tư nhân; tôi
上
Thượng
trên
逆
Nghịch
ngược; đối lập
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
置
Trí
đặt; để; đặt; gửi; để lại; giữ; sử dụng; cầm cố
出
Xuất
ra ngoài