コーヒーカップ
コーヒー・カップ

Danh từ chung

tách cà phê

JP: これは英国えいこくせいのコーヒーカップです。

VI: Đây là chiếc cốc cà phê sản xuất tại Anh.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはテーブルのうえのカップにコーヒーをそそいだ。
Cô ấy đã rót cà phê vào cái cốc trên bàn.
おおきなカップにコーヒーをふたつおねがいします。
Xin hai cốc cà phê lớn.
つかれたから、コーヒーカップにってゆっくりしたいです。
Mệt quá, tôi muốn ngồi lên cốc cà phê và thư giãn.
トムはコーヒーカップをコレクションしてるんだよ。
Tom đang sưu tập cốc cà phê đấy.
かあさんはコーヒーカップの歴史れきしについて調しらはじめた。
Mẹ đã bắt đầu nghiên cứu về lịch sử của cốc cà phê.
コーヒーカップが2個にこ到着とうちゃくこわれていました。
Hai chiếc cốc cà phê đã bị vỡ khi đến nơi.
そのばんわたしはテーブルのうえさかささにしたコーヒーカップのしたにチップをいてた。
Tối đó, tôi đã để tiền boa dưới cái cốc cà phê lật ngược trên bàn rồi ra về.
「トムごめんね。あなたのコーヒーカップ、っちゃった」「あぁ。いいよ。べつ使つかうから、たいしたことじゃないよ」
"Tom xin lỗi nhé. Tớ làm vỡ cốc cà phê của cậu rồi." "À, không sao. Tớ sẽ dùng cái khác, không thành vấn đề gì đâu."