逆さ [Nghịch]
倒さ [Đảo]
さかさ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 22000
Độ phổ biến từ: Top 29000
Danh từ có thể đi với trợ từ “no”Tính từ đuôi naDanh từ chung
⚠️Từ viết tắt
lộn ngược; đảo ngược
JP: その晩私はテーブルの上で逆さにしたコーヒーカップの下にチップを置いて出た。
VI: Tối đó, tôi đã để tiền boa dưới cái cốc cà phê lật ngược trên bàn rồi ra về.
🔗 逆さま
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼はボールペンを逆さに持った。
Anh ấy đã cầm ngược cây bút bi.
誰もその絵が逆さにかかっていることに気がつかなかった。
Không ai nhận ra bức tranh bị treo ngược.
この前の時カップを逆さにして置いたのはどういうつもりだったのよ。
Lần trước bạn đặt cái cốc úp ngược lại là có ý gì vậy?