Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó đã bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự ủng hộ trong cuộc bầu cử.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tuyển bầu chọn; chọn; lựa chọn; thích
Cử nâng lên
Chi nhánh; hỗ trợ
Trì cầm; giữ
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Nhất một
Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Đại lớn; to
Cảm cảm xúc; cảm giác
Tạ xin lỗi; cảm ơn
Thuật đề cập; phát biểu