一同 [Nhất Đồng]
いちどう
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 21000
Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tố
tất cả những người có mặt; tất cả những người liên quan; tất cả chúng ta
JP: 我々一同恐怖にさいなまれた。
VI: Chúng tôi tất cả đều bị ám ảnh bởi nỗi sợ hãi.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
家族一同元気です。
Cả gia đình chúng tôi đều khỏe mạnh.
司祭は会衆一同を祝福した。
Linh mục đã chúc phúc cho toàn thể giáo đoàn.
彼の冗談が一同をどっと笑わせた。
Chuyện cười của anh ấy đã làm mọi người bật cười.
一同を代表して、あなたを歓迎します。
Thay mặt mọi người, chúng tôi chào đón bạn.
一同を代表して、歓迎の意を表します。
Thay mặt mọi người, tôi xin bày tỏ lòng chào đón.
おばあちゃんが突然死んで家族一同驚いた。
Bà ngoại đột ngột qua đời khiến cả gia đình bàng hoàng.
出演者一同は観客からたちあがっての大かっさいを受けた。
Tất cả các diễn viên đã nhận được tràng pháo tay nồng nhiệt từ khán giả.
またのご搭乗を乗務員一同、心よりお待ち申し上げております。ごきげんよう。
Chúng tôi rất mong được phục vụ quý khách trong những chuyến bay tiếp theo. Chúc quý khách vui vẻ.
その政治家は選挙における支持に対して一同に大いに感謝している、と述べた。
Chính trị gia đó đã bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đối với sự ủng hộ trong cuộc bầu cử.