Dịch nghĩa:

Chính trị gia đó nhận hối lộ một cách thản nhiên, và 5% của mọi hợp đồng đều dễ dàng rơi vào túi của ông ta.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Bình bằng phẳng; hòa bình
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Hối hối lộ; cung cấp; tài trợ
Lộ hối lộ
Thụ nhận; trải qua
Thủ lấy; nhận
Toàn toàn bộ; toàn thể; tất cả; hoàn chỉnh; hoàn thành
Khế cam kết; hứa; thề
Ước hứa; khoảng; co lại
Nhu ướt; ẩm; làm tình
Thủ tay
Túc
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Hoài tình cảm; trái tim; nhớ nhung; gắn bó; ngực; túi áo
Nhập vào; chèn