Dịch nghĩa:

Ngay khi nghe tin xấu đó, cô ấy đã bật khóc.

Hán tự:

Ác xấu; thói xấu; kẻ xấu; giả dối; ác; sai
Tri biết; trí tuệ
Văn nghe; hỏi; lắng nghe
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Đột đâm; nhô ra; đẩy; xuyên qua; chọc; va chạm; đột ngột
Nhiên loại; vậy; nếu vậy; trong trường hợp đó; ừ
Khấp khóc
Xuất ra ngoài