Dịch nghĩa:

Rõ ràng là học sinh lười biếng đó không bao giờ đáp ứng được kỳ vọng của gia đình.

Hán tự:

Đãi bỏ bê; lười biếng
Nọa lười biếng; lười nhác
Sinh sinh; cuộc sống
Đồ đi bộ; thiếu niên; trống rỗng; phù phiếm; vô ích; phù du; băng nhóm; nhóm; đảng; người
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Tộc bộ lạc; gia đình
Kỳ kỳ hạn; thời gian
Đãi chờ đợi; phụ thuộc vào
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Thiêm kèm theo; đi cùng; kết hôn; phù hợp; đáp ứng; đính kèm; đính kèm; trang trí; bắt chước
Minh sáng; ánh sáng