Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
少女
しょうじょ
には
以前
いぜん
出会
であ
ったことがあったので、すぐにわかった。
Tôi đã gặp cô gái trước đây nên ngay lập tức nhận ra cô ấy.
Ngữ pháp:
V た ことがある (V ta koto ga aru)
Diễn tả kinh nghiệm đã làm gì đó trong quá khứ.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
少女
しょうじょ
cô gái; thiếu nữ
以前
いぜん
trước; trước đó; cách đây
出会う
であう
gặp (tình cờ); bắt gặp; chạm trán; tình cờ gặp
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
直ぐ
すぐ
ngay lập tức; ngay
分かる
わかる
hiểu; nắm bắt; nhận ra; thấy; hiểu được; theo kịp
Hán tự:
少
Thiếu
ít
女
Nữ
phụ nữ
以
Dĩ
bằng cách; vì; xét theo; so với
前
Tiền
phía trước; trước
出
Xuất
ra ngoài
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia