Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
小説
しょうせつ
は、
著者
ちょしゃ
は
有名
ゆうめい
な
歌手
かしゅ
なのだが、よく
売
う
れている。
Cuốn tiểu thuyết này được viết bởi một ca sĩ nổi tiếng và bán rất chạy.
Ngữ pháp:
A。だが B。(~daga)
Biểu thị ý tưởng hoặc câu đối lập; 'nhưng', 'tuy nhiên'.
JLPT N2
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
小説
しょうせつ
tiểu thuyết
著者
ちょしゃ
tác giả (thường của một cuốn sách cụ thể); nhà văn
有名
ゆうめい
nổi tiếng
歌手
かしゅ
ca sĩ
良く
よく
tốt; giỏi; khéo léo
売れる
うれる
bán chạy
Hán tự:
小
Tiểu
nhỏ
説
Thuyết
ý kiến; lý thuyết
著
Trứ
nổi tiếng; xuất bản; viết; đáng chú ý; phi thường; mặc; mặc; đến; hoàn thành (cuộc đua); tác phẩm văn học
者
Giả
người
有
Hữu
sở hữu; có
名
Danh
tên; nổi tiếng
歌
Ca
bài hát; hát
手
Thủ
tay
売
Mại
bán