Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
その
大
おお
きなはこには
古
こ
新聞
しんぶん
しか
入
はい
ってないのを、
少年
しょうねん
は
発見
はっけん
した。
Cậu bé đã phát hiện ra chỉ có báo cũ trong cái hộp lớn đó.
Ngữ pháp:
N しか~ない (N shika~nai)
Biểu thị 'chỉ', 'không gì ngoài', hoặc 'không có gì khác'.
JLPT N4
Từ vựng:
其の
その
đó; cái đó
大きな
おおきな
to; lớn
箱
はこ
hộp; thùng; rương; gói; kiện
新聞
しんぶん
báo chí
少年
しょうねん
cậu bé
発見
はっけん
khám phá; phát hiện; tìm thấy
為る
する
làm
Hán tự:
大
Đại
lớn; to
古
Cổ
cũ
新
Tân
mới
聞
Văn
nghe; hỏi; lắng nghe
入
Nhập
vào; chèn
少
Thiếu
ít
年
Niên
năm; đơn vị đếm cho năm
発
Phát
khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy