Dịch nghĩa:

Cô ấy đã hứa sẽ nhanh chóng điều tra vấn đề này.

Hán tự:

Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
調
Điều giai điệu; âm điệu; nhịp; khóa (âm nhạc); phong cách viết; chuẩn bị; trừ tà; điều tra; hòa hợp; hòa giải
Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Ước hứa; khoảng; co lại
Thúc bó; bó; xấp; buộc thành bó; quản lý; điều khiển