Dịch nghĩa:

Câu văn đó đôi khi có sức mạnh của một mệnh lệnh.

Hán tự:

Đồng giống nhau; đồng ý; bằng
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Mệnh số phận; mệnh lệnh; cuộc sống
Lệnh mệnh lệnh; luật lệ; chỉ thị; sắc lệnh; tốt
Lực sức mạnh; lực lượng; mạnh mẽ; căng thẳng; chịu đựng; nỗ lực
Trì cầm; giữ