Dịch nghĩa:

Quyết định đó rất công bằng đối với cả hai bên.

Hán tự:

Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Đoạn cắt đứt; từ chối; từ chối; xin lỗi; cảnh báo; sa thải; cấm; quyết định; phán xét; cắt
Song cặp; bộ; so sánh; đơn vị đếm cho cặp
Phương hướng; người; lựa chọn
Đối đối diện; đối lập; ngang bằng; bằng nhau; so với; chống lại; so sánh
Đại lớn; to
bất thường; thay đổi; kỳ lạ
Công công cộng; hoàng tử; quan chức; chính phủ
Chính chính xác; công bằng