Dịch nghĩa:

Người lính đó không chịu bắn vào người lính không vũ trang.

Hán tự:

Binh lính; binh nhì; quân đội; chiến tranh; chiến lược; chiến thuật
quý ông; học giả
Hoàn tròn; viên thuốc
Yêu hông; eo; thắt lưng; ván ốp thấp
Kích đánh; tấn công; đánh bại; chinh phục
Khiết trong sạch; tinh khiết; sạch sẽ; chính trực; dũng cảm