Dịch nghĩa:
そのテレビ番組は新しい問題をよく取り上げる。
Chương trình truyền hình đó thường xuyên đề cập đến các vấn đề mới.
Từ vựng:
Hán tự:
番
Phiên
lượt; số trong một chuỗi
組
Tổ
hiệp hội; bện; tết; xây dựng; lắp ráp; đoàn kết; hợp tác; vật lộn
新
Tân
mới
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
取
Thủ
lấy; nhận
上
Thượng
trên