Dịch nghĩa:
すべてのことを考慮に入れると、彼女の人生は幸せな人生だ。
Xét đến mọi thứ, cuộc đời của cô ấy là một cuộc đời hạnh phúc.
Từ vựng:
Hán tự:
考
Khảo
xem xét; suy nghĩ kỹ
慮
Lự
thận trọng; suy nghĩ; quan tâm; cân nhắc; suy xét; sợ hãi
入
Nhập
vào; chèn
彼
Bỉ
anh ấy; đó; cái đó
女
Nữ
phụ nữ
人
Nhân
người
生
Sinh
sinh; cuộc sống
幸
Hạnh
hạnh phúc; phước lành; may mắn