Dịch nghĩa:

Hai quốc gia này đã thỏa hiệp với nhau vì hòa bình.

Hán tự:

Lạng cả hai; đồng tiền Nhật cổ; đơn vị đếm cho toa xe (ví dụ, trong tàu hỏa); hai
Quốc quốc gia
Bình bằng phẳng; hòa bình
Hòa hòa hợp; phong cách Nhật; hòa bình; làm mềm; Nhật Bản
Hỗ lẫn nhau; cùng nhau
Thỏa nhẹ nhàng; hòa bình; thỏa đáng; phù hợp
Hiệp hợp tác