Dịch nghĩa:

Phán quyết được tranh luận trong những cuộc thảo luận này là phán quyết được đưa ra trong phiên tòa Lander năm 1994.

Hán tự:

Nghị thảo luận
Luận tranh luận; diễn thuyết
Vấn câu hỏi; hỏi
Đề chủ đề; đề tài
Bình đánh giá; phê bình; bình luận
Quyết quyết định; sửa chữa; đồng ý; bổ nhiệm
Niên năm; đơn vị đếm cho năm
Tài may; phán xét; quyết định; cắt (mẫu)
Phán phán xét; chữ ký; con dấu; dấu
Hạ dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém