Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
これらの
問題
もんだい
を、その
計画
けいかく
に
影響
えいきょう
させてはならない。
Những vấn đề này không được ảnh hưởng đến kế hoạch đó.
Ngữ pháp:
~てはならない (〜te wa naranai)
Diễn tả sự cấm đoán; 'không được', 'không thể', 'không nên'.
JLPT N2
Từ vựng:
此れ
これ
cái này
問題
もんだい
câu hỏi; vấn đề
其の
その
đó; cái đó
計画
けいかく
kế hoạch; dự án; lịch trình; chương trình
影響
えいきょう
ảnh hưởng; tác động
為る
する
làm
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
題
Đề
chủ đề; đề tài
計
Kế
âm mưu; kế hoạch; mưu đồ; đo lường
画
Hoạch
nét vẽ; bức tranh
影
Ảnh
bóng; hình bóng; ảo ảnh
響
Hưởng
vang vọng