Dịch nghĩa:

Đây là một ví dụ tuyệt vời cho thấy Emmett đã chỉnh sửa kiểu thiết kế kiến trúc truyền thống như thế nào.

Hán tự:

Vân truyền; đi dọc; đi theo; báo cáo; giao tiếp; truyền thuyết; truyền thống
Thống tổng thể; mối quan hệ; cai trị; quản lý
Đích mục tiêu; dấu; mục tiêu; đối tượng; kết thúc tính từ
Kiến xây dựng
Trúc chế tạo; xây dựng; xây dựng
Tu kỷ luật; học
Chính chính xác; công bằng
Thị chỉ ra; biểu thị
Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ