Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
この
辺
あたり
で、むかし
松本
まつもと
訓導
くんどう
という
優
やさ
しい
先生
せんせい
が、
教
おし
え
子
ご
を
救
すく
おうとして、かえって
自分
じぶん
が
溺死
できし
なされた。
Ở khu vực này, ngày xưa có một thầy giáo tốt bụng tên là Matsumoto Kunido đã cố gắng cứu học trò nhưng lại chết đuối.
Ngữ pháp:
~として (〜to shite)
Biểu thị vai trò, khả năng, hoặc danh tính; 'như là', 'với tư cách là'.
JLPT N3
Từ vựng:
此の
この
này
辺
へん
khu vực; vùng lân cận
昔
むかし
ngày xưa; quá khứ; thời gian trước; cách đây lâu
訓導
くんどう
hướng dẫn; chỉ dẫn; giám hộ
言う
いう
nói
優しい
やさしい
nhẹ nhàng; tốt bụng
先生
せんせい
giáo viên; thầy
教え子
おしえご
học sinh của ai đó (đặc biệt là học sinh cũ); học trò; đệ tử
救う
すくう
cứu khỏi; giúp thoát khỏi; cứu vớt
為る
する
làm
却って
かえって
ngược lại; thay vào đó
自分
じぶん
bản thân
溺死
できし
chết đuối
成す
なす
tạo thành
Hán tự:
辺
Biên
vùng lân cận; ranh giới; biên giới; vùng lân cận
松
Tùng
cây thông
本
Bản
sách; hiện tại; chính; nguồn gốc; thật; thực; đơn vị đếm cho vật dài hình trụ
訓
Huấn
hướng dẫn; cách đọc chữ Nhật; giải thích; đọc
導
Đạo
hướng dẫn; dẫn dắt; chỉ đạo; dẫn đường
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
先
Tiên
trước; trước đây
生
Sinh
sinh; cuộc sống
教
Giáo
giáo dục
子
Tử
trẻ em
救
Cứu
cứu giúp
自
Tự
bản thân
分
Phân
phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100
溺
Nịch
chết đuối; đắm chìm
死
Tử
chết