Dịch nghĩa:
この若さで国際大会で優勝するなんて、まさに前途洋洋ですね。
Thật là một tương lai rộng mở khi chiến thắng ở cuộc thi quốc tế ở tuổi này.
Từ vựng:
Hán tự:
若
Nhược
trẻ; nếu
国
Quốc
quốc gia
際
Tế
dịp; cạnh; bờ; nguy hiểm; phiêu lưu; khi
大
Đại
lớn; to
会
Hội
cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
優
Ưu
dịu dàng; vượt trội
勝
Thắng
chiến thắng
前
Tiền
phía trước; trước
途
Đồ
tuyến đường; con đường
洋
Dương
đại dương; phương Tây