Dịch nghĩa:

Tôi không hiểu rõ ngữ cảnh hay ý định của ví dụ này.

Hán tự:

Lệ ví dụ; phong tục; sử dụng; tiền lệ
Văn câu; văn học; phong cách; nghệ thuật; trang trí; hình vẽ; kế hoạch; bộ văn (số 67)
Ý ý tưởng; tâm trí; trái tim; sở thích; suy nghĩ; mong muốn; quan tâm; thích
Đồ bản đồ; kế hoạch
Phân phần; phút; đoạn; chia sẻ; độ; số phận; nhiệm vụ; hiểu; biết; tỷ lệ; 1%; cơ hội; shaku/100