Dịch nghĩa:
この世界に存在するものはすべて、夢でしかない。
Mọi thứ tồn tại trên thế giới này chỉ là giấc mơ mà thôi.
Từ vựng:
Hán tự:
世
Thế
thế hệ; thế giới
界
Giới
thế giới; ranh giới
存
Tồn
tồn tại; giả định; nhận thức; tin tưởng; cảm nhận
在
Tại
tồn tại; ngoại ô; nằm ở
夢
Mộng
giấc mơ; ảo ảnh