Dịch nghĩa:

Tiền được sử dụng để mua bán hàng hóa, đo lường giá trị và tích lũy của cải.

Hán tự:

Kim vàng
Vật vật; đối tượng; vấn đề
tài sản; vốn
Mại bán
Mãi mua
Giá giá trị; giá cả
Trị giá; chi phí; giá trị
Trắc đo; kế hoạch; kế hoạch; đo lường
Phú giàu có; làm giàu; phong phú
Súc tích lũy; nuôi; tích trữ; lưu trữ
使
Sử sử dụng; sứ giả