Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
お
兄
にい
さんを
呼吸
こきゅう
させるために
医者
いしゃ
にその
機械
きかい
を
使
つか
ってもらいたいと
思
おも
いますか。
Bạn có muốn bác sĩ sử dụng máy để giúp anh trai bạn thở không?
Ngữ pháp:
V てもらいたい (~te moraitai)
Diễn tả mong muốn nhận được sự giúp đỡ hoặc dịch vụ từ ai đó.
JLPT N4
Từ vựng:
お兄さん
おにいさん
anh trai; anh cả
呼吸
こきゅう
hô hấp; thở
為る
する
làm
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
医者
いしゃ
bác sĩ
其の
その
đó; cái đó
機械
きかい
máy móc; cơ chế
使う
つかう
sử dụng (công cụ, phương pháp, v.v.); tận dụng; áp dụng
貰う
もらう
nhận; lấy
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
兄
Huynh
anh trai; anh cả
呼
Hô
gọi; gọi ra; mời
吸
Hấp
hút; hít
医
Y
bác sĩ; y học
者
Giả
người
機
Cơ
máy móc; cơ hội
械
Giới
máy móc; công cụ
使
Sử
sử dụng; sứ giả
思
Tư
nghĩ