Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「おバカチックな
質問
しつもん
していい?これなんて
読
よ
むの?コロナ......?うず?なべ?
違
ちが
うよね」「コロナか」「あっ、『か』なんだ」「もっとテレビも
見
み
た
方
ほう
がいいと
思
おも
うよ」
"Cho tớ hỏi ngu một tí được không? Cái chữ này đọc thế nào ấy nhỉ? Cô-rô-na gì đó. Ừ-dư? Nà-bê? Chắc sai rồi nhỉ." "Cô-rô-na-ca" "À! Hóa ra đọc là "ca" à." "Tớ nghĩ là cậu nên xem nhiều ti-vi hơn."
Ngữ pháp:
~と思う (〜to omou)
Biểu thị suy nghĩ hoặc ý kiến của ai đó; 'tôi nghĩ', 'tôi tin'.
JLPT N4
Từ vựng:
質問
しつもん
câu hỏi; thắc mắc
為る
する
làm
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
此れ
これ
cái này
読む
よむ
đọc
コロナ
vành nhật hoa
渦
うず
xoáy nước; lốc xoáy
鍋
なべ
nồi
違う
ちがう
khác; không giống
あっ
à; ôi
もっと
(một chút) nữa; thậm chí nhiều hơn; lâu hơn; xa hơn
テレビ
truyền hình; TV
見る
みる
nhìn; xem; quan sát
方
ほう
hướng; phương; phía; khu vực
思う
おもう
nghĩ; cân nhắc; tin tưởng; cho rằng
Hán tự:
質
Chất
chất lượng; tính chất
問
Vấn
câu hỏi; hỏi
読
Độc
đọc
違
Vi
khác biệt; khác
見
Kiến
nhìn; hy vọng; cơ hội; ý tưởng; ý kiến; nhìn vào; có thể thấy
方
Phương
hướng; người; lựa chọn
思
Tư
nghĩ