コロナ

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thiên văn học

vành nhật hoa

🔗 光環

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

virus corona

🔗 コロナウイルス

Danh từ chung

⚠️Từ viết tắt

COVID-19

🔗 新型コロナウイルス感染症; コロナ禍

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

コロナですね。
Đó là Corona.
トム、コロナになったのよ。
Tom đã mắc Covid đấy.
コロナワクチンはけないよ。
Tôi không tiêm vaccine Corona đâu.
最近さいきんコロナってヤバイっすね。
Gần đây, Corona thật là khủng khiếp.
コロナこわいからをつけてね。
Vì sợ Corona nên hãy cẩn thận nhé.
コロナワクチンはってないです。
Tôi chưa tiêm vắc-xin COVID-19.
トムに新型しんがたコロナの陽性ようせい反応はんのうた。
Tom đã có kết quả dương tính với COVID-19.
トムね、コロナで陽性ようせい反応はんのうたんだよ。
Tom à, anh ấy đã có kết quả dương tính với COVID-19 đấy.
わたし同僚どうりょうはコロナに感染かんせんしたうたがいがある。
Đồng nghiệp của tôi nghi ngờ đã nhiễm Corona.
新型しんがたコロナウイルスの影響えいきょうで、今年ことし祇園祭ぎおんまつり中止ちゅうしになった。
Do ảnh hưởng của dịch Covid-19, lễ hội Gion năm nay đã bị hủy.