Dịch nghĩa:

Có lẽ cô ấy sẽ chiến thắng trong cuộc thi tranh biện.

Hán tự:

Bỉ anh ấy; đó; cái đó
Nữ phụ nữ
Biện van; cánh hoa; bím tóc; bài phát biểu; phương ngữ; phân biệt; xử lý; phân biệt; mũ chóp
Luận tranh luận; diễn thuyết
Đại lớn; to
Hội cuộc họp; gặp gỡ; hội; phỏng vấn; tham gia
Ưu dịu dàng; vượt trội
Thắng chiến thắng