Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いろいろトラブルもあったけど、
雨
あめ
降
ふ
って
地
ち
固
かた
まるってことになってほしいね。
Dù có nhiều rắc rối, tôi hy vọng mọi thứ sẽ ổn thỏa sau cơn mưa.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
色々
いろいろ
nhiều loại
トラブル
rắc rối
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
雨
あめ
mưa
降る
ふる
rơi
地
ち
đất; mặt đất
固まる
かたまる
cứng lại; đông đặc
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
成る
なる
trở thành; đạt được
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
雨
Vũ
mưa
降
Hàng
xuống; rơi; đầu hàng
地
Địa
đất; mặt đất
固
Cố
cứng lại; đông lại; đông đặc