Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いくら
我
わ
が
家
や
がテレビで
紹介
しょうかい
されたからと
言
い
って、
勝手
かって
にずかずかと
庭
にわ
に
入
はい
り
込
こ
んで
写真
しゃしん
を
取
と
るのはやめてほしい。
Dù nhà tôi được giới thiệu trên tivi, tôi mong mọi người đừng tự tiện vào vườn chụp ảnh.
Ngữ pháp:
~てほしい (〜te hoshii)
Diễn tả mong muốn ai đó làm điều gì đó; 'Tôi muốn bạn làm...'.
JLPT N3
Từ vựng:
幾ら
いくら
bao nhiêu
我が家
わがや
nhà của mình; gia đình của mình
テレビ
truyền hình; TV
紹介
しょうかい
giới thiệu; trình bày
為る
する
làm
言う
いう
nói
勝手に
かってに
tùy tiện; tự động; không hỏi; tự nguyện; tự ý; như ý muốn; ích kỷ
ずかずか
thẳng thừng
庭
にわ
vườn
入り込む
はいりこむ
đi vào
写真
しゃしん
ảnh; nhiếp ảnh
取る
とる
lấy; nhặt; cầm
欲しい
ほしい
muốn
Hán tự:
我
Ngã
cái tôi; tôi; ích kỷ; của chúng ta; bản thân
家
Gia
nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
紹
Thiệu
giới thiệu
介
Giới
kẹt; vỏ sò; trung gian; quan tâm
言
Ngôn
nói; từ
勝
Thắng
chiến thắng
手
Thủ
tay
庭
Đình
sân; vườn; sân
入
Nhập
vào; chèn
込
Liêu
đông đúc; hỗn hợp; số lượng lớn; bao gồm; (kokuji)
写
Tả
sao chép; chụp ảnh
真
Chân
thật; thực tế
取
Thủ
lấy; nhận