勝手に [Thắng Thủ]

かってに

Trạng từ

tùy tiện; tự động; không hỏi; tự nguyện; tự ý; như ý muốn; ích kỷ

JP: 書類しょるい勝手かってにいじられた形跡けいせきがあった。

VI: Có dấu hiệu giấy tờ đã bị ai đó sửa chữa một cách tùy tiện.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

勝手かってにすれば?
Bạn thích làm gì thì làm đi!
勝手かってにすれば。
Cứ tự nhiên.
勝手かってなにでも使つかって。
Cứ tự nhiên sử dụng bất cứ thứ gì.
勝手かってにそんなふうに想像そうぞうするなよ。
Đừng tự tiện tưởng tượng như vậy.
きみ勝手かってかけていいよ。
Bạn cứ tự tiện đi đâu đó nếu thích.
そのキャンドルは勝手かってえた。
Ngọn nến đó đã tự tắt.
彼女かのじょはいつも自分勝手じぶんがってにふるまう。
Cô ấy luôn hành xử ích kỷ.
トム、わたし日記にっき勝手かってたでしょ!
Tom, cậu đã xem nhật ký của tôi phải không!
トムが勝手かってわたし自転車じてんしゃ使つかったの。
Tom đã tự ý dùng xe đạp của tôi đấy.
勝手かってにそこへ駐車ちゅうしゃしたらいけないのよ。
Không được tự ý đỗ xe ở đó nhé.