Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
いい
加減
かげん
にしてよ。
言
いい
いたいことがあるなら、そんな
顔
かお
してないで
何
なに
か
言
いい
いなさいよ。
Đừng lảng tránh nữa, nếu có điều gì muốn nói thì hãy nói ra đi.
Ngữ pháp:
N にして (N ni shite)
Biểu thị ý tưởng 'ngay cả đối với', 'mặc dù', hoặc 'bất chấp'.
JLPT N1
~ないで (〜naide)
Diễn tả 'mà không làm ~' hoặc 'mà không ~ing'.
JLPT N3
V なさい (〜nasai)
Dạng mệnh lệnh dùng để ra lệnh hoặc chỉ dẫn; 'Hãy làm', 'Làm điều này'.
JLPT N4
Từ vựng:
いい加減
いいかげん
vô trách nhiệm; cẩu thả
為る
する
làm
言う
いう
nói
こと
trợ từ chỉ mệnh lệnh
有る
ある
tồn tại; có mặt; sống
そんな
như vậy; loại đó
顔
かお
khuôn mặt
何
なん
gì
為さる
なさる
làm
Hán tự:
加
Gia
thêm; gia tăng; tham gia; bao gồm
減
Giảm
giảm; giảm bớt; giảm; suy giảm; cắt giảm; đói
言
Ngôn
nói; từ
顔
Nhan
khuôn mặt; biểu cảm
何
Hà
gì