Dịch nghĩa:

Vị chính trị gia kia đã sa sút kể từ khi vụ bê bối tuyển dụng được phát hiện.

Hán tự:

Chánh chính trị; chính phủ
Trị trị vì; chữa trị
Gia nhà; gia đình; chuyên gia; nghệ sĩ
Phát khởi hành; phóng; xuất bản; phát ra; bắt đầu từ; tiết lộ; đơn vị đếm phát súng
Giác ghi nhớ; học; nhớ; tỉnh dậy
bằng cách; vì; xét theo; so với
Lai đến; trở thành
Lạc rơi; rớt; làng; thôn
Mục mắt; nhìn; kinh nghiệm