Dịch nghĩa:

Nhóm kia đã cố gắng tổ chức cuộc họp về bữa tiệc sắp tới.

Hán tự:

Cận gần; sớm; giống như; tương đương
Khai mở; mở ra
Thôi tổ chức; tổ chức (một cuộc họp); tổ chức (một bữa tiệc)
Đả đánh; đập; gõ; đập; tá
Hợp phù hợp; thích hợp; kết hợp; 0.1