打ち合わせ [Đả Hợp]

打合せ [Đả Hợp]

うちあわせ
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từ

cuộc họp

JP: あのグループはちか開催かいさいするパーティーについてのわせをしようとした。

VI: Nhóm kia đã cố gắng tổ chức cuộc họp về bữa tiệc sắp tới.

Danh từ chung

chồng lên nhau

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ cổ

làm khớp

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

時折ときおりわせがもたれた。
Đôi khi có cuộc họp được tổ chức.
明日あしたはここでわせの予定よていです。
Ngày mai chúng ta có cuộc họp ở đây.
かれらは会合かいごうわせをした。
Họ đã họp bàn về cuộc họp.
かれらはピクニックのわせをした。
Họ đã họp bàn về buổi dã ngoại.
わせは来週らいしゅう延期えんきになった。
Cuộc họp đã được hoãn lại đến tuần sau.
わせはいつはじまりますか?
Cuộc họp bắt đầu khi nào?
わせはね、多分たぶん中止ちゅうしになるよ。
Cuộc họp có lẽ sẽ bị hủy.
まえもってかれらとわせをしておかなくてはならない。
Tôi cần phải sắp xếp cuộc họp với họ trước.
わせがわるとすぐに、かれらは仕事しごとりかかった。
Ngay sau khi cuộc họp kết thúc, họ đã bắt đầu làm việc.
我々われわれ月曜日げつようび午後ごご6時ろくじわせをした。
Chúng ta đã hẹn gặp nhau vào lúc 6 giờ chiều thứ Hai.