Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
「あの」「わしになんか
用
よう
かい?」「この
柿
かき
、ひとつもらってもいいですか?」「ええよ。1つないと2つないと
好
す
きなだけ
持
も
っていきな」
"À," "Anh cần gì ở tôi không?" "Tôi có thể lấy một quả hồng này không?" "Ừ, lấy một hay hai tùy ý."
Ngữ pháp:
~てもいい (〜temo ii)
Để cho hoặc hỏi xin phép; 'được phép', 'có thể', 'có thể'.
JLPT N4
~ないと (〜nai to)
Diễn tả một điều kiện; 'nếu... không', 'trừ khi', 'phải'.
JLPT N3
Từ vựng:
あの
này; ừm
用
よう
công việc; nhiệm vụ; việc vặt; cuộc hẹn
此の
この
này
柿
かき
quả hồng
貰う
もらう
nhận; lấy
良い
よい
tốt; xuất sắc; tuyệt vời; dễ chịu
無い
ない
không tồn tại
好き
すき
thích; yêu thích
持つ
もつ
cầm (trong tay); lấy; mang
行く
いく
đi; di chuyển (hướng tới); hướng tới; rời đi (đến)
Hán tự:
用
Dụng
sử dụng; công việc
柿
Thị
quả hồng
好
Hảo
thích; dễ chịu; thích cái gì đó
持
Trì
cầm; giữ