Từ điển tiếng Nhật
Từ vựng
Hán tự
Ngữ pháp
Mẫu câu
Tìm Kiếm
Dịch nghĩa:
あお
向
む
けに
寝
ね
ると、
舌
した
やノドチンコがノドの
奥
おく
に
下
さ
がるため、
上気
じょうき
道
どう
が
塞
ふさ
がりやすくなります。
Nằm ngửa có thể khiến lưỡi và cuống họng tụt xuống phía sau cổ họng, làm cho đường thở trên dễ bị tắc nghẽn hơn.
Ngữ pháp:
~向け (〜muke)
Chỉ định mục tiêu hoặc đối tượng dự định.
JLPT N2
Từ vựng:
仰向け
あおむけ
ngửa mặt lên
寝る
ねる
ngủ; đi ngủ
舌
した
lưỡi
喉ちんこ
のどちんこ
lưỡi gà
奥
おく
bên trong; sâu thẳm
下がる
さがる
hạ xuống; giảm xuống; rơi; chìm; hạ thấp
ため
cùng (tuổi, địa vị xã hội); bạn đồng trang lứa
上気道
じょうきどう
đường hô hấp trên
塞がる
ふさがる
bị đóng; bị chặn; lành lại (vết thương); bị đóng kín
成る
なる
trở thành; đạt được
Hán tự:
向
Hướng
đằng kia; đối diện; bên kia; đối đầu; thách thức; hướng tới; tiếp cận
寝
Tẩm
nằm xuống; ngủ
舌
Thiệt
lưỡi; lưỡi gà
奥
Áo
trái tim; bên trong
下
Hạ
dưới; xuống; hạ; cho; thấp; kém
上
Thượng
trên
気
Khí
tinh thần; không khí
道
Đạo
đường; phố; quận; hành trình; khóa học; đạo đức; giáo lý
塞
Tắc
đóng; đóng lại; che; chặn; cản trở