上気道 [Thượng Khí Đạo]
じょうきどう
Danh từ chung
đường hô hấp trên
JP: あお向けに寝ると、舌やノドチンコがノドの奥に下がるため、上気道が塞がりやすくなります。
VI: Nằm ngửa có thể khiến lưỡi và cuống họng tụt xuống phía sau cổ họng, làm cho đường thở trên dễ bị tắc nghẽn hơn.