貴女 [Quý Nữ]
きじょ
Đại từ
⚠️Kính ngữ (sonkeigo)
📝 dùng trong thư từ khi xưng hô với phụ nữ
bạn
Danh từ chung
quý bà; phu nhân
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
貴女は、子供好きですね。
Bạn thích trẻ em nhỉ.
貴女に大怪我をさせられたせいで、この子の夏休みの予定は全部おじゃんになってしまったんですよ?
Vì cô ấy đã làm tôi bị thương nặng, mà kế hoạch hè của đứa bé này đã bị hủy hoàn toàn.
「ここって・・・蝉の声が東京と違う」「あらまっ、よく気がついたこと。貴女、良い音感してるわよ」
"Ở đây... tiếng ve sầu khác với ở Tokyo đấy" "Ồ, bạn quan sát kỹ thật đấy. Bạn có tai nghe tốt lắm."