断固 [Đoạn Cố]

断乎 [Đoạn Hồ]

だんこ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 11000

Tính từ “taru”Trạng từ đi kèm trợ từ “to”

kiên quyết; dứt khoát

JP: わたしいえにとどまるようにとかれらに懸命けんめいったが、かれらは断固だんことしてわたし意見いけんみみかたむけようとはしなかった。

VI: Tôi đã cố gắng thuyết phục họ ở nhà, nhưng họ kiên quyết không nghe theo lời tôi.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたし体罰たいばつには断固だんこ反対はんたいです。
Tôi hoàn toàn phản đối hình phạt thể xác.
かれ断固だんことしてことわった。
Anh ấy đã kiên quyết từ chối.
わたし断固だんことして拒絶きょぜつした。
Tôi đã kiên quyết từ chối.
かれ断固だんことして拒絶きょぜつした。
Anh ấy đã kiên quyết từ chối.
選手せんしゅ試合しあいのルールを断固だんこまもらなければならない。
Vận động viên phải nghiêm chỉnh tuân thủ luật lệ của trận đấu.
選手せんしゅ試合しあい規則きそく断固だんこまもらなければならない。
Vận động viên phải nghiêm chỉnh tuân thủ luật lệ của trận đấu.
あいつとは断固だんこ2度にどくちをきかんぞ。
Tôi quyết tâm không bao giờ nói chuyện với hắn lần nữa.
きみ断固だんことしてかれ要求ようきゅう拒絶きょぜつすべきであった。
Cậu nên kiên quyết từ chối yêu cầu của anh ta.
かれらは改革かいかくあん断固だんことしてすすめるつもりのようだ。
Họ có vẻ định kiên quyết thúc đẩy kế hoạch cải cách.
その敬虔けいけんなキリストきょうと自分じぶん信念しんねん断固だんことしてつらぬく。
Người Kitô hữu đạo đức kia đã kiên quyết giữ vững niềm tin của mình.

Hán tự

Từ liên quan đến 断固

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 断固(だんこ
  • Loại từ: Danh từ tính chất/Phó từ (dùng với として); dạng tính từ: 断固たる(na-adj)
  • Nghĩa khái quát: kiên quyết, dứt khoát, cứng rắn
  • Phong cách/độ trang trọng: trang trọng, thường gặp trong tin tức, thông cáo, kinh doanh
  • Biến thể/cấu trúc: 断固として(một cách kiên quyết), 断固たる(thái độ/biện pháp kiên quyết)

2. Ý nghĩa chính

- Thể hiện thái độ/quyết tâm rất mạnh: “kiên quyết, không nhượng bộ”. Thường đi cùng các danh từ hành động như 反対・拒否・対処・抗議・姿勢.

3. Phân biệt

  • 断固 vs 頑固(がんこ): 断固 = kiên quyết về lập trường/biện pháp; 頑固 = bướng bỉnh, cố chấp về tính cách.
  • 断固として vs きっぱり: cả hai đều “dứt khoát”, nhưng 断固として trang trọng hơn, dùng trong phát ngôn chính thức.
  • 断固たる vs 強硬な: gần nghĩa; 強硬 có sắc thái “cứng rắn” mạnh tay, đôi khi hàm ý tiêu cực hơn.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Mẫu: 断固として+動詞(受け入れない/拒否する/対処する/抗議する)
  • Mẫu: 断固たる+名詞(態度/措置/決意/姿勢)
  • Ngữ cảnh: chính trị, doanh nghiệp, pháp luật, thông cáo; cũng dùng trong đời sống khi nhấn mạnh quyết tâm cá nhân.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
きっぱり Đồng nghĩa gần Dứt khoát Thân mật hơn, dùng đời thường.
決然と Đồng nghĩa Quyết nhiên, kiên quyết Trang trọng, văn viết.
強硬に Liên quan Một cách cứng rắn Sắc thái mạnh, có thể tiêu cực.
優柔不断 Đối nghĩa Do dự, thiếu quyết đoán Tính cách trái ngược với 断固.
容認 Đối nghĩa theo ngữ cảnh Chấp nhận Trái với “断固反対”.

6. Bộ phận & cấu tạo từ

  • 断: “cắt đứt; dứt khoát; quyết định”. Âm On: だん.
  • 固: “cứng; vững; kiên cố”. Âm On: こ.
  • Ghép nghĩa: 断(dứt khoát)+ 固(cứng chắc)→ “kiên quyết, không lay chuyển”.

7. Bình luận mở rộng (AI)

断固 thường đứng trước các danh từ trừu tượng để nâng mức độ quyết tâm. Khi trình bày quan điểm chuyên nghiệp, dùng 断固として… vừa súc tích vừa có sức nặng, thay cho những diễn đạt dài dòng.

8. Câu ví dụ

  • 私はその提案に断固反対だ。
    Tôi kiên quyết phản đối đề xuất đó.
  • 会社は不正を断固として許さない。
    Công ty kiên quyết không dung thứ hành vi gian lận.
  • 彼女は誘いを断固として断った。
    Cô ấy kiên quyết từ chối lời mời.
  • 政府はテロに断固対処すると表明した。
    Chính phủ tuyên bố sẽ đối phó một cách kiên quyết với khủng bố.
  • 校長は暴力行為に対して断固たる措置を取った。
    Hiệu trưởng đã áp dụng biện pháp kiên quyết đối với hành vi bạo lực.
  • 私は今回は断固として妥協しない。
    Lần này tôi kiên quyết không thỏa hiệp.
  • 彼は返金要求を断固拒否した。
    Anh ta kiên quyết bác bỏ yêu cầu hoàn tiền.
  • 不当要求には断固たる姿勢で臨むべきだ。
    Với các yêu cầu vô lý, cần giữ thái độ kiên quyết.
  • 当社は安全基準の緩和に断固反対します。
    Công ty chúng tôi kiên quyết phản đối việc nới lỏng tiêu chuẩn an toàn.
  • 審判は判定を断固として覆さなかった。
    Trọng tài kiên quyết không thay đổi phán quyết.

Warning: session_start(): open(/var/lib/lsphp/session/lsphp82/sess_ercb1mr01bt9i9fu88j7f6lvrs, O_RDWR) failed: No such file or directory (2) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293

Warning: session_start(): Failed to read session data: files (path: /var/lib/lsphp/session/lsphp82) in /home/vnjpdict.com/public_html/search_word.php on line 1293
💡 Giải thích chi tiết về từ 断固 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?