敬意 [Kính Ý]

けいい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 12000

Danh từ chung

tôn trọng; kính trọng

JP: おやたいして敬意けいいあらわさなければいけない。

VI: Cần phải thể hiện sự tôn trọng đối với cha mẹ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

勇者ゆうしゃ敬意けいいはらいなさい。
Hãy tôn trọng người anh hùng.
年上としうえひとには敬意けいいはらうべきだ。
Nên tôn trọng người lớn tuổi hơn.
どんな相手あいてでも敬意けいいってたたかうだけです。
Dù đối thủ là ai, tôi cũng chỉ cần chiến đấu với sự tôn trọng.
労働ろうどうしゃ階級かいきゅうには敬意けいいはらうべきである。
Chúng ta nên tôn trọng tầng lớp lao động.
上長じょうちょうしゃには敬意けいいはらわなければ、いけない。
Bạn phải tôn trọng người lớn tuổi hơn.
生徒せいとたちは、その先生せんせい敬意けいいしめさなかった。
Học sinh không tỏ ra tôn trọng giáo viên đó.
我々われわれ伝統でんとう敬意けいいはらわなければならない。
Chúng tôi phải tôn trọng truyền thống.
二人ふたりのプロ意識いしき敬意けいいあらわします。
Tôi bày tỏ sự kính trọng đối với chuyên môn của hai người.
その教授きょうじゅ敬意けいいあらわしてパーティーがひらかれた。
Một bữa tiệc đã được tổ chức để tôn vinh vị giáo sư đó.
彼女かのじょ敬意けいいあらわして記念きねんてられた。
Một tượng đài đã được dựng lên để tôn vinh cô ấy.

Hán tự

Từ liên quan đến 敬意

1. Thông tin cơ bản

  • Từ: 敬意
  • Cách đọc: けいい
  • Loại từ: Danh từ
  • Nghĩa khái quát: sự kính trọng, lòng tôn kính đối với người hay giá trị nào đó
  • Mức độ trang trọng: Trang trọng, dùng nhiều trong công việc, nghi lễ, văn bản
  • Ngữ vực thường gặp: xã hội, văn hóa, quan hệ công việc, giáo dục
  • Collocation điển hình: 敬意を払う/示す/表する/表明する、〜に対する敬意、敬意ある態度
  • JLPT gợi ý: khoảng N2–N1 (tham khảo)

2. Ý nghĩa chính

敬意 là thái độ tôn trọng chân thành dành cho người khác, tập thể, truyền thống, quy tắc hay thành tựu. Thường đi cùng các động từ như 敬意を払う (bày tỏ kính trọng), 敬意を示す (thể hiện sự kính trọng) hoặc cấu trúc 〜に対する敬意 (sự kính trọng đối với ~).

3. Phân biệt (nếu có từ gốc hoặc biến thể)

  • 敬意 vs 尊敬: Cả hai đều liên quan “tôn trọng”. 敬意 nhấn vào thái độ, cử chỉ lịch sự mang tính xã hội, còn 尊敬 nhấn vào tôn kính từ đáy lòng đối với phẩm chất, năng lực của ai đó.
  • 敬意 vs 畏敬(いけい): 畏敬 là “kính sợ, kính nhiễu” trước sự vĩ đại, thiêng liêng (thiên nhiên, thần linh...). 敬意 trung tính và phổ thông hơn.
  • Lưu ý không nhầm với 敬語(けいご, kính ngữ): đây là hệ thống cách nói lịch sự, không phải “sự kính trọng” như 敬意.

4. Cách dùng & ngữ cảnh

  • Cấu trúc thường gặp:
    • 〜に対する敬意を示す/払う
    • 敬意を表する/表明する
    • 敬意ある態度/言動
  • Ngữ cảnh: diễn văn, email công việc, lễ tưởng niệm, phát ngôn trang trọng, truyền thông đa văn hóa.
  • Sắc thái: lịch sự, điềm đạm; dùng để tạo khoảng cách xã hội tích cực, thể hiện phép tắc.

5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa

Từ Loại liên hệ Nghĩa tiếng Việt Ghi chú dùng
尊敬 Gần nghĩa Sự tôn kính Nhấn mạnh cảm xúc tôn kính đối với phẩm chất, thành tựu cá nhân
敬語 Liên quan Kính ngữ Hệ thống ngôn ngữ thể hiện 敬意 trong giao tiếp
畏敬 Từ gần nghĩa (sắc thái mạnh) Kính sợ, kính nhiễu Dùng cho đối tượng vĩ đại, thiêng liêng
礼節 Liên quan Lễ tiết, phép tắc Chuẩn mực hành vi thể hiện sự tôn trọng
軽蔑 Đối nghĩa Khinh miệt Thái độ xem thường, trái với 敬意
侮辱 Đối nghĩa Sỉ nhục Hành vi làm tổn thương phẩm giá, đối lập với tôn trọng

6. Bộ phận & cấu tạo từ (nếu có Kanji)

  • : gồm bộ 攵(攴, hành động bằng tay) gợi ý hành vi, kết hợp phần nghĩa-âm chỉ ý “kính trọng”.
  • : bộ 心 (tâm) ở dưới, chỉ “tâm ý, ý chí”.
  • Ghép nghĩa: “ý lòng tôn kính” → 敬意.

7. Bình luận mở rộng (AI)

Khi làm việc liên văn hóa, cách bạn “thể hiện 敬意” quan trọng không kém cảm xúc bên trong. Chỉ cần điều chỉnh xưng hô, lắng nghe, và công nhận nỗ lực của người khác, bạn đã truyền tải đủ nhiều 敬意 dù khác biệt ngôn ngữ vẫn còn.

8. Câu ví dụ

  • 目上の人に対する敬意を忘れてはいけない。
    Không được quên sự kính trọng đối với người bề trên.
  • 彼の長年の努力に敬意を表します。
    Tôi xin bày tỏ sự kính trọng đối với nỗ lực nhiều năm của anh ấy.
  • 異文化の相手にも敬意をもって接しましょう。
    Hãy đối xử với người thuộc nền văn hóa khác bằng sự kính trọng.
  • 先住民族の伝統に敬意を払うべきだ。
    Chúng ta nên bày tỏ sự tôn trọng với truyền thống của người bản địa.
  • 彼の決断には深い敬意を示したい。
    Tôi muốn thể hiện sự kính trọng sâu sắc đối với quyết định của anh ấy.
  • 敬意ある態度が信頼を生む。
    Thái độ có sự kính trọng sẽ tạo ra niềm tin.
  • 批判はしても、相手への敬意は失わない。
    Dù phê bình, cũng không được đánh mất sự tôn trọng dành cho đối phương.
  • 彼女は教師として学生から大きな敬意を集めている。
    Cô ấy với tư cách giáo viên nhận được sự kính trọng lớn từ học sinh.
  • 戦没者に黙祷を捧げ、敬意を表した。
    Chúng tôi dâng phút mặc niệm cho liệt sĩ và bày tỏ sự kính trọng.
  • その発言は少し敬意を欠いていると思う。
    Tôi nghĩ phát ngôn đó hơi thiếu sự tôn trọng.
💡 Giải thích chi tiết về từ 敬意 được AI hổ trợ, đã qua biên tập bởi độ ngũ VNJPDICT.

Bạn thích bản giải thích này?