[Phúc]

[Bố]


Danh từ chungDanh từ dùng như hậu tốTừ chỉ đơn vị đếm

📝 sau một số trong hệ đếm hito-, futa-, mi-

đơn vị đo chiều rộng vải (30-38 cm)

JP: このかわはばが1マイルある。

VI: Chiều rộng của dòng sông này là một dặm.

Hán tự

Từ liên quan đến 幅