1. Thông tin cơ bản
- Từ: 危ぶむ
- Cách đọc: あやぶむ
- Loại từ: Động từ nhóm 1 (五段), tha động từ
- Nghĩa khái quát: Lo ngại, e rằng; coi là nguy hiểm/khó thành; nghi ngờ tính khả thi.
- Ghi chú: Thường dùng ở dạng bị động vô nhân xưng: 〜が危ぶまれる (bị lo ngại rằng…).
2. Ý nghĩa chính
危ぶむ diễn tả cảm giác hoặc đánh giá “có rủi ro/không chắc thành công/đáng lo”. Dùng cho cả cá nhân (私は〜を危ぶむ) và bản tin/nhận định (〜が危ぶまれる).
3. Phân biệt
- 危ぶむ vs 心配する: 心配する là “lo lắng” chung; 危ぶむ hàm đánh giá “coi là nguy hiểm/khó”, trang trọng hơn.
- 危ぶむ vs 懸念する/危惧する: Hai từ sau mang sắc thái văn viết mạnh; 危惧 trang trọng/học thuật nhất.
- 危ぶむ vs 疑う: 疑う là “nghi ngờ (tính chân thực/người)”; 危ぶむ là “e rằng khó/không ổn”.
4. Cách dùng & ngữ cảnh
- Mẫu: Nを危ぶむ/Nが危ぶまれる/V-可能・達成名詞 + が危ぶまれる
- Điển hình: 存続/開催/合格/成功/回復/再開/安全性 + が危ぶまれる
- Ngữ cảnh: Tin tức, báo cáo rủi ro, kinh tế, giáo dục, y tế, dự báo.
- Sắc thái: Trung tính đến trang trọng; phù hợp báo chí, công văn.
5. Từ liên quan, đồng nghĩa & đối nghĩa
| Từ |
Loại liên hệ |
Nghĩa tiếng Việt |
Ghi chú dùng |
| 心配する |
Gần nghĩa |
Lo lắng |
Phổ thông, ít sắc thái đánh giá chuyên môn. |
| 懸念する |
Đồng nghĩa trang trọng |
Quan ngại |
Văn viết, báo cáo. |
| 危惧する |
Đồng nghĩa rất trang trọng |
Lo ngại sâu sắc |
Học thuật/chính luận. |
| 危険視する |
Liên quan |
Nhìn nhận là nguy hiểm |
Nhấn mạnh đánh giá rủi ro. |
| 疑問視する |
Liên quan |
Hoài nghi |
Nhấn nghi ngờ tính đúng đắn/khả thi. |
| 安心する |
Đối nghĩa |
An tâm |
Trạng thái ngược lại với lo ngại. |
| 楽観視する |
Đối nghĩa |
Lạc quan |
Đánh giá theo hướng tích cực. |
6. Bộ phận & cấu tạo từ
- Kanji: 危(キ・あぶ/あや)= nguy hiểm; dạng động từ có okurigana む: 危ぶむ(あやぶむ).
- Chia động từ: 五段・マ行. Bị động: 危ぶまれる; Khả năng: 危ぶめる(hiếm, không khuyến nghị); Thể て: 危ぶんで.
- Đặc trưng: Dạng bị động vô nhân xưng 〜が危ぶまれる xuất hiện nhiều trong tin tức.
7. Bình luận mở rộng (AI)
Nếu viết báo cáo rủi ro, dùng 〜が危ぶまれる giúp câu chữ khách quan, không gán chủ ngữ con người. Trong giao tiếp đời thường, bạn có thể thay bằng 心配している để mềm hơn. Kết hợp điển hình với danh từ mục tiêu: 計画の実現, チームの存続, 交通の安全性 + が危ぶまれる.
8. Câu ví dụ
- 専門家は景気の先行きを危ぶむ声を上げている。
Các chuyên gia lên tiếng lo ngại về triển vọng kinh tế.
- このままでは大会の開催が危ぶまれる。
Nếu cứ thế này, việc tổ chức giải đấu bị lo ngại khó thành.
- 彼の健康状態を危ぶむ家族が多い。
Nhiều người trong gia đình lo ngại cho sức khỏe của anh ấy.
- 資金調達の遅れで計画の実現が危ぶまれている。
Do chậm gọi vốn, việc hiện thực hóa kế hoạch đang bị hoài nghi.
- 合格を危ぶむ生徒に追加指導を行う。
Tiến hành phụ đạo cho học sinh lo sợ trượt.
- 交通の安全性が危ぶまれる状況だ。
Tình hình khiến an toàn giao thông bị lo ngại.
- スタートアップの存続が危ぶまれている。
Sự tồn tại của startup đang bị đe dọa.
- 彼は自分の判断を危ぶむことがある。
Đôi khi anh ấy nghi ngờ/lo ngại chính phán đoán của mình.
- 天候不順で収穫時期が危ぶまれる。
Thời tiết bất ổn khiến vụ thu hoạch đáng lo.
- 観客の安全確保が危ぶまれて中止が決まった。
Vì lo ngại khó đảm bảo an toàn khán giả nên đã quyết định hủy.