傷つける [Thương]

傷付ける [Thương Phó]

疵付ける [Tỳ Phó]

疵つける [Tỳ]

きずつける
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm bị thương; gây thương tích

JP: 他人たにんきずつけることはよくない。

VI: Làm tổn thương người khác không phải là điều tốt.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm tổn thương cảm xúc của ai đó (lòng tự trọng, v.v.)

JP: かれ感情かんじょうきずつけるのをおそれて、本当ほんとうことわなかった。

VI: Vì sợ làm tổn thương cảm xúc của anh ấy, tôi đã không nói sự thật.

Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)Tha động từ

làm hỏng; làm sứt mẻ; làm trầy xước

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

きずつけたならごめん。
Nếu tôi làm bạn tổn thương, xin lỗi nhé.
だれきずつけないで!
Đừng làm tổn thương ai cả!
だれきずつけたくない。
Tôi không muốn làm tổn thương ai.
きずつけられたひとひときずつけるものだ。
Người bị tổn thương thường hay làm tổn thương người khác.
彼女かのじょはハエもきずつけない。
Cô ấy không làm tổn thương một con ruồi nào.
かれ気持きもちをきずつけたくない。
Tôi không muốn làm tổn thương cảm xúc của anh ấy.
きずつけてしまって、ごめんなさい。
Xin lỗi vì đã làm bạn tổn thương.
トムはメアリーをきずつけた。
Tom đã làm tổn thương Mary.
トムはメアリーをきずつけなかった。
Tom không làm tổn thương Mary.
トムにきずつけられた。
Tôi đã bị Tom làm tổn thương.

Hán tự

Từ liên quan đến 傷つける