ビート

Danh từ chung

Lĩnh vực: âm nhạc

nhịp

JP: わたしこのうたき。ビートがあっておどれるし。

VI: Tôi thích bài hát này. Nó có điệu nhạc và có thể nhảy được.

Danh từ chung

Lĩnh vực: Thể thao

đạp (trong bơi lội); động tác đạp

Từ liên quan đến ビート