とまれ

Trạng từ

dù sao; trong mọi trường hợp

🔗 兎も有れ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

警察官けいさつかんわたしにとまれの合図あいずした。
Cảnh sát đã ra hiệu cho tôi dừng lại.
かくれんぼするひとこのゆびとまれ!
Ai muốn chơi trốn tìm thì đến đây!
テニスするひとこのゆびとまれ!
Ai muốn chơi tennis thì theo tôi!
日本語にほんごのできるひと、このゆびとまれ。
Người biết tiếng Nhật, hãy đến đây.

Từ liên quan đến とまれ