ぐしゃぐしゃ
グシャグシャ

Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”Danh từ hoặc phân từ đi kèm suru

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

ướt sũng; lầy lội

JP: あめがひどくったのでグラウンドはぐしゃぐしゃだ。

VI: Mưa lớn khiến sân bóng trở nên lầy lội.

Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bị nghiền nát; nhàu nát

JP: ダンプカーと正面しょうめん衝突しょうとつしたタクシーはぐしゃぐしゃになった。

VI: Chiếc taxi đụng trực diện với xe tải ben bị biến dạng hoàn toàn.

Tính từ đuôi naTrạng từTrạng từ đi kèm trợ từ “to”

⚠️Từ tượng thanh / tượng hình

bừa bộn; lộn xộn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

まえ部屋へやはぐしゃぐしゃだな。
Phòng bạn bừa bộn quá.
かぜつよすぎて、かみがぐしゃぐしゃになっちゃった。
Gió mạnh quá, tóc tôi bị rối bù.

Từ liên quan đến ぐしゃぐしゃ